Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kiến tạo hòa bình" (1)
kiến tạo hòa bình
Tiếng Anh
Cụm từpeacemaker
Ông được biết đến như một người kiến tạo hòa bình vĩ đại.
He is known as a great peacemaker.
Từ liên quan "kiến tạo hòa bình" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "kiến tạo hòa bình" (1)
Ông được biết đến như một người kiến tạo hòa bình vĩ đại.
He is known as a great peacemaker.
